| STT | Phạm vi địa giới | Toà án sau sáp nhập | Nơi đặt trụ sở chính | Địa chỉ |
| AN GIANG | ||||
| 1 | Tỉnh An Giang
Tỉnh Kiên Giang |
TAND tỉnh An Giang | Phường Rạch Giá, tỉnh An Giang | Số 8 Nguyễn Công Trứ, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
| 2 | Tp. Rạch Giá
H. Kiên Hải |
TAND khu vực 1 – An Giang | Phường Rạch Giá, tỉnh An Giang | Số 906A Nguyễn Trung Trực, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
| 3 | Tp. Phú Quốc | TAND khu vực 2 – An Giang | Đặc khu Phú Quốc, tỉnh An Giang | Số 74 đường 30/4, đặc khu Phú Quốc, tỉnh An Giang |
| 4 | H. Tân Hiệp
H. Châu Thành |
TAND khu vực 3 – An Giang | Xã Châu Thành, tỉnh An Giang | Số 499, xã Châu Thành, tỉnh An Giang |
| 5 | H. Hòn Đất | TAND khu vực 4 – An Giang | Xã Hòn Đất, tỉnh An Giang | Khu phố đường Hòn, xã Hòn Đất, tỉnh An Giang |
| 6 | H. Giồng Riềng
H. Gò Quao |
TAND khu vực 5 – An Giang | Xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang | Số 12 khu phố 3, xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang |
| 7 | H. U Minh Thượng
H. Vĩnh Thuận |
TAND khu vực 6 – An Giang | Xã U Minh Thượng, tỉnh An Giang | Ấp Công sự, xã U Minh Thượng, tỉnh An Giang |
| 8 | H. An Biên
H. An Minh |
TAND khu vực 7 – An Giang | Xã An Biên, tỉnh An Giang | Khu phố 2, xã An Biên, tỉnh An Giang |
| 9 | Tp. Hà Tiên
H. Kiên Lương H. Giang Thành |
TAND khu vực 8 – An Giang | Xã Kiên Lương, tỉnh An Giang | Trần Hưng Đạo, xã Kiên Lương, tỉnh An Giang |
| 10 | Tp. Long Xuyên | TAND khu vực 9 – An Giang | Phường Long Xuyên, tỉnh An Giang | Số 63 Bùi Văn Danh, phường Long Xuyên, tỉnh An Giang |
| 11 | H. Thoại Sơn
H. Châu Thành |
TAND khu vực 10 – An Giang | Xã Thoại Sơn, tỉnh An Giang | Số 3 Nguyễn Văn Trỗi, khóm Đông Sơn 2, xã Thoại Sơn, tỉnh An Giang |
| 12 | H. Chợ Mới | TAND khu vực 11 – An Giang | Xã Chợ Mới, tỉnh An Giang | Đường Trần Hưng Đạo nối dài, ấp Long Hòa, xã Chợ Mới, tỉnh An Giang |
| 13 | H. Phú Tân | TAND khu vực 12 – An Giang | Xã Phú Tân, tỉnh An Giang | Số 137 Hải Thượng Lãn Ông, khóm Thượng 2, xã Phú Tân, tỉnh An Giang |
| 14 | H. Châu Đốc
H. Châu Phú |
TAND khu vực 13 – An Giang | Phường Châu Đốc, tỉnh An Giang | Số 18 Lê Lợi, phường Châu Đốc, tỉnh An Giang |
| 15 | Tx. Tịnh Biên
H. Tri Tôn |
TAND khu vực 14 – An Giang | Phường Thái Sơn, tỉnh An Giang | Khóm Sơn Đông, phường Thới Sơn, tỉnh An Giang |
| 16 | H. An Phú
Tx. Tân Châu |
TAND khu vực 15 – An Giang | Phường Tân Châu, tỉnh An Giang | Số 152 Tôn Đức Thắng, khóm Long Thị D, phường Tân Châu, tỉnh An Giang |
| STT | Phạm vi địa giới | Toà án sau sáp nhập | Nơi đặt trụ sở chính | Địa chỉ |
| BẮC NINH | ||||
| 1 | Tỉnh Bắc Giang
Tỉnh Bắc Ninh |
TAND tỉnh Bắc Ninh | Phường Tân Tiến, tỉnh Bắc Ninh | Tổ dân phố An Phong, phường Tân Tiến, tỉnh Bắc Ninh |
| 2 | Tp. Bắc Giang | TAND khu vực 1- Bắc Ninh | Phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh | Số 62 Xương Giang, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh |
| 3 | Tx. Việt Yên
H. Hiệp Hòa |
TAND khu vực 2- Bắc Ninh | Phường Việt Yên, tỉnh Bắc Ninh | Số 8 Dương Quốc Cơ, tổ dân phố Dục Quang, phường Việt Yên, tỉnh Bắc Ninh |
| 4 | H. Tân Yên
H. Yên Thế |
TAND khu vực 3- Bắc Ninh | Xã Tân Yên, tỉnh Bắc Ninh | Phố Mới, xã Tân Yên, tỉnh Bắc Ninh |
| 5 | H. Lục Nam
H. Lạng Giang |
TAND khu vực 4- Bắc Ninh | Xã Lục Nam, tỉnh Bắc Ninh | Tổ dân phố Bình Minh, xã Lục Nam, tỉnh Bắc Ninh |
| 6 | Tx. Chũ
H. Lục Ngạn H. Sơn Động |
TAND khu vực 5- Bắc Ninh | Phường Chũ, tỉnh Bắc Ninh | Tổ dân phố Trần Phú, phường Chũ, tỉnh Bắc Ninh |
| 7 | Tp. Bắc Ninh | TAND khu vực 6- Bắc Ninh | Phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh | Số 46 Nguyễn Gia Thiều, phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh |
| 8 | H. Yên Phong
TP. Từ Sơn |
TAND khu vực 7- Bắc Ninh | Phường Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh | Lê Quang Đạo, phường Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh |
| 9 | Tx. Quế Võ
H. Tiên Du |
TAND khu vực 8- Bắc Ninh | Phường Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | Khu phố 3, phường Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh |
| 10 | Tx. Thuận Thành
H. Gia Bình H. Lương Tài |
TAND khu vực 9- Bắc Ninh | Phường Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh | Số 71 Âu Cơ, phường Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
| STT | Phạm vi địa giới | Toà án sau sáp nhập | Nơi đặt trụ sở chính | Địa chỉ |
| CÀ MAU | ||||
| 1 | Tỉnh Cà Mau
Tỉnh Bạc Liêu |
TAND tỉnh Cà Mau | Phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau | Số 301 Tôn Đức Thắng, khóm 8, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau |
| 2 | Tp. Cà Mau | TAND khu vực 1 – Cà Mau | Phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau | Số 81 Ngô Quyền, phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau |
| 3 | H. Thới Bình
H. U Minh |
TAND khu vực 2 – Cà Mau | Xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau | Khóm 3, xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau |
| 4 | H. Trần Văn Thời
H. Phú Tân |
TAND khu vực 3 – Cà Mau | Xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau | Đường 19/5, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau |
| 5 | H. Cái Nước
H. Đầm Dơi |
TAND khu vực 4 – Cà Mau | Xã Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau | Số 7 Trần Văn Hy, khóm 1, xã Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau |
| 6 | H. Năm Căn
H. Ngọc Hiển |
TAND khu vực 5 – Cà Mau | Xã Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau | Khóm 8, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau |
| 7 | Tp. Bạc Liêu | TAND khu vực 6- Cà Mau | Phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau | Số 81 Bà Triệu, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau |
| 8 | H. Hòa Bình
H. Vĩnh Lợi |
TAND khu vực 7- Cà Mau | Xã Hòa Bình, tỉnh Cà Mau | Ấp Thị trấn A, xã Hòa Bình, tỉnh Cà Mau |
| 9 | H. Đông Hải
Tx. Giá Rai |
TAND khu vực 8- Cà Mau | Phường Giá Rai, tỉnh Cà Mau | Khóm 1, phường Giá Rai, tỉnh Cà Mau |
| 10 | H. Hồng Dân
H. Phước Long |
TAND khu vực 9- Cà Mau | Xã Phước Long, tỉnh Cà Mau | Ấp Hành Chính, Xã Phước Long, tỉnh Cà Mau |
| STT | Phạm vi địa giới | Toà án sau sáp nhập | Nơi đặt trụ sở chính | Địa chỉ |
| CAO BẰNG | ||||
| 1 | Tỉnh Cao Bằng | TAND tỉnh Cao Bằng | Phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng | Số 56 Hoàng Đình Giong, phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng |
| 2 | H. Hòa An
Tp. Cao Bằng |
TAND khu vực 1 – Cao Bằng | Phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng | Phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng |
| 3 | H. Quảng Hòa
H. Thạch An |
TAND khu vực 2 – Cao Bằng | Xã Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng | Hòa Trung, Xã Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng |
| 4 | H. Trùng Khánh
H. Hạ Lang |
TAND khu vực 3 – Cao Bằng | Xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng | Tổ dân phố 4, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
| 5 | H. Nguyên Bình
H. Hà Quảng |
TAND khu vực 4 – Cao Bằng | Xã Trường Hà, tỉnh Cao Bằng | Tổ Xuân Đại, xã Trường Hà, tỉnh Cao Bằng |
| 6 | H. Bảo Lạc
H. Bảo Lâm |
TAND khu vực 5 – Cao Bằng | Xã Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng | Tổ dân phố 2, xã Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng |
| STT | Phạm vi địa giới | Toà án sau sáp nhập | Nơi đặt trụ sở chính | Địa chỉ |
| ĐẮK LẮK | ||||
| 1 | Tỉnh Đắk Lăk
Tỉnh Phú Yên |
TAND tỉnh Đắk Lắk | Phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | Số 4 Lê Duẩn, phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
| 2 | Tp. Buôn Ma Thuột | TAND khu vực 1 – Đắk Lắk | Phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | Số 3 Lý Nam Đế, phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
| 3 | H. Ea Súp
H. Buôn Đôn |
TAND khu vực 2 – Đắk Lắk | Xã Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk | Số 181 Hùng Vương, xã Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk |
| 4 | H. Cư M’Gar | TAND khu vực 3 – Đắk Lắk | Xã Quảng Phú, tỉnh Đắk Lắk | Số 139 Hùng Vương, xã Quảng Phú, tỉnh Đắk Lắk |
| 5 | H. Krông Pắk | TAND khu vực 4 – Đắk Lắk | Xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk | Số 271 Giải Phóng, xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk |
| 6 | H. Krông Ana
H. Cư Kuin |
TAND khu vực 5 – Đắk Lắk | Xã Dray Bhăng, tỉnh Đắk Lắk | Xã Dray Bhăng, tỉnh Đắk Lắk |
| 7 | H. Lắk
H. Krông Bông |
TAND khu vực 6 – Đắk Lắk | Xã Liên Sơn Lắk, tỉnh Đắk Lắk | Số 227 Nguyễn Tất Thành, xã Liên Sơn Lắk, tỉnh Đắk Lắk |
| 8 | H. Ea Kar
H. M’Drăk |
TAND khu vực 7 – Đắk Lắk | Xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk | Số 152 Nguyễn Tất Thành, xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk |
| 9 | H. Krông Búk
H. Buôn Hồ |
TAND khu vực 8 – Đắk Lắk | Phường Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk | Số 480 Hùng Vương, phường Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
| 10 | H. Ea H’Leo | TAND khu vực 9 – Đắk Lắk | Xã Ea Drăng, tỉnh Đắk Lắk | Số 20 Điện Biên Phủ, xã Ea Drăng, tỉnh Đắk Lắk |
| 11 | H. Krông Năng | TAND khu vực 10 – Đắk Lắk | Xã Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk | Số 109 Nguyễn Tất Thành, xã Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk |
| 12 | Tp. Tuy Hòa | TAND khu vực 11 – Đắk Lắk | Phường Tuy Hoà, tỉnh Đắk Lắk | Số 80 Nguyễn Huệ, phường Tuy Hoà, Đắk Lắk |
| 13 | Tx. Đông Hòa | TAND khu vực 12 – Đắk Lắk | Phường Đông Hòa, tỉnh Đắk Lắk | Khu phố 3, phường Đông Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
| 14 | H. Tây Hòa | TAND khu vực 13 – Đắk Lắk | Xã Tây Hòa, tỉnh Đắk Lắk | Đường NB2, xã Tây Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
| H. Phú Hòa | ||||
| 15 | H. Đồng Xuân | TAND khu vực 14 – Đắk Lắk | Xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk | Số 31 Trần Phú, xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk |
| Tx. Sông Cầu
H. Tuy An |
||||
| 16 | H. Sơn Hòa | TAND khu vực 15 – Đắk Lắk | Xã Sông Hinh, tỉnh Đắk Lắk | Số 74 Trần Phú, xã Sông Hinh, tỉnh Đắk Lắk |
| H. Sông Hinh | ||||
| STT | Phạm vi địa giới | Toà án sau sáp nhập | Nơi đặt trụ sở chính | Địa chỉ |
| ĐIỆN BIÊN | ||||
| 1 | Tỉnh Điện Biên | TAND tỉnh Điện Biên | Phường Mường Thanh, tỉnh Điện Biên | Bản Noong Bua, phường Mường Thanh, tỉnh Điện Biên |
| 2 | Tp. Điện Biên Phủ
H. Mường Ảng |
TAND khu vực 1 – Điện Biên | Phường Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên | Số 13 tổ 12, phường Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên |
| 3 | H. Điện Biên
H. Điện Biên Đông |
TAND khu vực 2 – Điện Biên | Phường Mường Thanh, tỉnh Điện Biên | Pú Tửu, phường Mường Thanh, tỉnh Điện Biên |
| 4 | H. Tủa Chùa
H. Tuần Giáo |
TAND khu vực 3 – Điện Biên | Xã Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên | Khối Tân Giang, xã Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên |
| 5 | Tx. Mường Lay
H. Mường Chà |
TAND khu vực 4 – Điện Biên | Xã Na Sang, tỉnh Điện Biên | Xã Na Sang, tỉnh Điện Biên |
| 6 | H. Mường Nhé
H. Nậm Pồ |
TAND khu vực 5 – Điện Biên | Xã Nà Hỳ, tỉnh Điện Biên | Bản Nà Hỳ 1, xã Nà Hỳ, tỉnh Điện Biên |
| STT | Phạm vi địa giới | Toà án sau sáp nhập | Nơi đặt trụ sở chính | Địa chỉ |
| ĐỒNG NAI | ||||
| 1 | Tỉnh Bình Phước
Tỉnh Đồng Nai |
TAND tỉnh Đồng Nai | Phường Trần Biên, tỉnh Đồng Nai | Số 310 đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Trấn Biên, tỉnh Đồng Nai |
| 2 | Tp. Biên Hòa | TAND khu vực 1- Đồng Nai | Phường Trần Biên, tỉnh Đồng Nai | Số 1 Nguyễn Du, phường Trấn Biên, tỉnh Đồng Nai |
| 3 | H. Nhơn Trạch
H. Long Thành |
TAND khu vực 2 – Đồng Nai | Xã Long Thành, tỉnh Đồng Nai | Số 187 Lê Duẩn, khu Phước Hải, xã Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
| 4 | H. Vĩnh Cửu
H. Trảng Bom |
TAND khu vực 3 – Đồng Nai | Xã Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai | Số 173 Nguyễn Huệ, xã Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
| 5 | H. Thống Nhất
Tp. Long Khánh |
TAND khu vực 4 – Đồng Nai | Phường Long Khánh, tỉnh Đồng Nai | Số 42 đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Long Khánh, tỉnh Đồng Nai |
| 6 | H. Cẩm Mỹ | TAND khu vực 5 – Đồng Nai | Xã Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai | Ấp Suối Cả, xã Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai |
| 7 | H. Xuân Lộc | TAND khu vực 6 – Đồng Nai | Xã Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai | Số 2 đường 9/4, khu phố 1, xã Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| 8 | H. Định Quán | TAND khu vực 7 – Đồng Nai | Xã Định Quán, tỉnh Đồng Nai | Nguyễn Ái Quốc, khu phố Hiệp Tâm 1, xã Định Quán, tỉnh Đồng Nai |
| 9 | H. Tân Phú | TAND khu vực 8 – Đồng Nai | Xã Tân Phú, tỉnh Đồng Nai | Số 6 Trịnh Hoài Đức, xã Tân Phú, tỉnh Đồng Nai |
| 11 | Tp. Đồng Xoài
H. Đồng Phú |
TAND khu vực 9 – Đồng Nai | Phường Bình Phước, tỉnh Đồng Nai | Số 733 Quốc lộ 14, phường Bình Phước, tỉnh Đồng Nai |
| 12 | Tx. Chơn Thành
H. Hớn Quản Tx. Bình Long |
TAND khu vực 10 – Đồng Nai | Xã Tân Khai, tỉnh Đồng Nai | Trung tâm hành chính, xã Tân Khai, tỉnh Đồng Nai |
| 13 | Tx. Phước Long
H. Phú Riềng |
TAND khu vực 11 – Đồng Nai | Xã Phú Riềng, tỉnh Đồng Nai | Thôn Tân Hoà, xã Phú Riềng, tỉnh Đồng Nai |
| 14 | H. Bù Đăng | TAND khu vực 12- Đồng Nai | Xã Bù Đăng, tỉnh Đồng Nai | Số 192 Quốc lộ 14, xã Bù Đăng, tỉnh Đồng Nai |
| 15 | H. Bù Gia Mập
H. Bù Đốp |
TAND khu vực 13- Đồng Nai | Xã Phú Nghĩa, tỉnh Đồng Nai | Thôn Khắc Khoan, xã Phú Nghĩa, tỉnh Đồng Nai |
| 16 | H. Lộc Ninh | TAND khu vực 14- Đồng Nai | Xã Lộc Ninh, tỉnh Đồng Nai | Số 338 Quốc lộ 13, xã Lộc Ninh, tỉnh Đồng Nai |
| STT | Phạm vi địa giới | Toà án sau sáp nhập | Nơi đặt trụ sở chính | Địa chỉ |
| ĐỒNG THÁP | ||||
| 1 | Tỉnh Tiền Giang
Tỉnh Đồng Tháp |
TAND tỉnh Đồng Tháp | Phường Mỹ Tho, tỉnh Đồng Tháp | Số 30 Lê Lợi, phường Mỹ Tho, tỉnh Đồng Tháp |
| 2 | Tp. Mỹ Tho
H. Chợ Gạo |
TAND khu vực 1 – Đồng Tháp | Phường Mỹ Phong, tỉnh Đồng Tháp | Ấp Hội Gia, phường Mỹ Phong, tỉnh Đồng Tháp |
| 3 | H. Gò Công Tây
Tp. Gò Công H. Gò Công Đông H. Tân Phú Đông |
TAND khu vực 2 – Đồng Tháp | Phường Long Thuận, tỉnh Đồng Tháp | Số 34 Nguyễn Văn Côn, phường Long Thuận, tỉnh Đồng Tháp |
| 4 | H. Tân Phước
H. Châu Thành |
TAND khu vực 3 – Đồng Tháp | Xã Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp | Xã Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp |
| 5 | H. Cai Lậy
Tx. Cai Lậy |
TAND khu vực 4 – Đồng Tháp | Phường Nhị Quý, tỉnh Đồng Tháp | Mỹ Thuận, phường Nhị Quý, tỉnh Đồng Tháp |
| 6 | H. Cái Bè | TAND khu vực 5 – Đồng Tháp | Xã Cái Bè, tỉnh Đồng Tháp | Ấp Hòa Phúc, xã Cái Bè, tỉnh Đồng Tháp |
| 7 | Tp. Cao Lãnh | TAND khu vực 6 – Đồng Tháp | Phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp | Số 3 Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
| 8 | H. Lấp Vò
H. Lai Vung |
TAND khu vực 7 – Đồng Tháp | Xã Hòa Long, tỉnh Đồng Tháp | Ấp 2, xã Hòa Long, tỉnh Đồng Tháp |
| 9 | Tp. Sa Đéc
H. Châu Thành |
TAND khu vực 8 – Đồng Tháp | Phường Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp | Đường ĐT 848, khóm Tân Bình, phường Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp |
| 10 | H. Cao Lãnh | TAND khu vực 9 – Đồng Tháp | Xã Mỹ Thọ, tỉnh Đồng Tháp | Số 280 Nguyễn Trãi, xã Mỹ Thọ, tỉnh Đồng Tháp |
| 11 | H. Tháp Mười | TAND khu vực 10 – Đồng Tháp | Xã Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp | Số 57 đường Trần Hưng Đạo, khóm 3, xã Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp. |
| 12 | H. Tam Nông
H. Thanh Bình |
TAND khu vực 11 – Đồng Tháp | Xã Tràm Chim, tỉnh Đồng Tháp | Đường Võ Văn Kiệt, xã Tràm Chim, tỉnh Đồng Tháp |
| 13 | Tp. Hồng Ngự
H. Hồng Ngự H. Tân Hồng |
TAND khu vực 12 – Đồng Tháp | Phường An Bình, tỉnh Đồng Tháp | Phường An Bình, tỉnh Đồng Tháp |
| STT | Phạm vi địa giới | Toà án sau sáp nhập | Nơi đặt trụ sở chính | Địa chỉ |
| GIA LAI | ||||
| 1 | Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Bình Định |
TAND tỉnh Gia Lai | Phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai | Số 1 đường Lê Lợi, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai |
| 2 | Tp. Quy Nhơn | TAND khu vực 1 – Gia Lai | Phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai | Số 39 Bà Huyện Thanh Quan, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai |
| 3 | Tx An Nhơn
H. Tuy Phước H. Vân Canh |
TAND khu vực 2 – Gia Lai | Xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai | Số 105 Xuân Diệu, xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai |
| 4 | H. Phù Mỹ
H. Phù Cát |
TAND khu vực 3 – Gia Lai | Xã Phù Cát, tỉnh Gia Lai | Số 65 Quang Trung, xã Phù Cát, tỉnh Gia Lai |
| 5 | H. Vĩnh Thạnh
H. Tây Sơn |
TAND khu vực 4 – Gia Lai | Xã Tây Sơn, tỉnh Gia Lai | Số 4 Đô Đốc Bảo, xã Tây Sơn, tỉnh Gia Lai |
| 6 | H. An Lão
H. Hoài Ân |
TAND khu vực 5 – Gia Lai | Xã Hoài Ân, tỉnh Gia Lai | Số 172-174 Nguyễn Tất Thành, xã Hoài Ân, tỉnh Gia Lai |
| 7 | Tx. Hoài Nhơn | TAND khu vực 6 – Gia Lai | Phường Bồng Sơn, tỉnh Gia Lai | Số 2693 Quang Trung, phường Bồng Sơn, tỉnh Gia Lai |
| 8 | Tp. Pleiku | TAND khu vực 7 – Gia Lai | Phường Diên Hồng, tỉnh Gia Lai | Đường Nguyễn Văn Linh, phường Diên Hồng, tỉnh Gia Lai |
| 9 | H. Đức Cơ
H. Chư Prông |
TAND khu vực 8 – Gia Lai | Xã Chư Prông, tỉnh Gia Lai | Số 103 Nguyễn Trãi, xã Chư Prông, tỉnh Gia Lai |
| 10 | H. Ia Grai
H. Chư Păh |
TAND khu vực 9 – Gia Lai | Xã Ia Grai, tỉnh Gia Lai | Số 286 Hùng Vương, xã Ia Grai, tỉnh Gia Lai |
| 11 | H. Đăk Đoa
H. Mang Yang |
TAND khu vực 10 – Gia Lai | Xã Đak Đoa, tỉnh Gia Lai | Số 142 Nguyễn Huệ, xã Đak Đoa, tỉnh Gia Lai |
| 12 | H. Chư Sê
H. Chư Pưh |
TAND khu vực 11 – Gia Lai | Xã Chư Pưh, tỉnh Gia Lai | Số 9 Nguyễn Tất Thành, xã Chư Pưh, tỉnh Gia Lai |
| 13 | Tx. Ayun Pa
H. Krông Pa H. Phú Thiện H. Ia Pa |
TAND khu vực 12 – Gia Lai | Phường Ayun Pa, tỉnh Gia Lai | số 65 Trần Quốc Toản, phường Ayun Pa, tỉnh Gia Lai |
| 14 | Tx. An Khê
H. Đăk Pơ H. Kông Chro |
TAND khu vực 13 – Gia Lai | Phường An Bình, tỉnh Gia Lai | Số 1467 Quang Trung, phường An Bình, tỉnh Gia Lai |
| 15 | H. Kbang | TAND khu vực 14 – Gia Lai | Xã Kbang, tỉnh Gia Lai | Số 39 Quang Trung, xã Kbang, tỉnh Gia Lai |
| STT | Phạm vi địa giới | Toà án sau sáp nhập | Nơi đặt trụ sở chính | Địa chỉ |
| HÀ TĨNH | ||||
| 1 | Tỉnh Hà Tĩnh | TAND tỉnh Hà Tĩnh | Phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh | Số 96A Phan Đình Phùng, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh |
| 2 | H. Thạch Hà
Tp. Hà Tĩnh H. Cẩm Xuyên |
TAND khu vực 1 – Hà Tĩnh | Phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh | Số 90 Phan Đình Phùng, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh |
| 3 | H. Kỳ Anh
Tx Kỳ Anh |
TAND khu vực 2 – Hà Tĩnh | Xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
| 4 | H. Can Lộc
H. Đức Thọ H. Nghi Xuân Tx. Hồng Lĩnh Tx. Hồng Lĩnh (cũ) |
TAND khu vực 3 – Hà Tĩnh | Phường Bắc Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | Tổ dân phố Tiên Sơn, phường Bắc Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh |
| 5 | H. Hương Khê | TAND khu vực 4 – Hà Tĩnh | Xã Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | Số 293 Trần Phú, xã Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh |
| 6 | H. Hương Sơn
H. Vũ Quang |
TAND khu vực 5 – Hà Tĩnh | Xã Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh | Số 82 Nguyễn Tuấn Thiện, xã Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh |
| STT | Phạm vi địa giới | Toà án sau sáp nhập | Nơi đặt trụ sở chính | Địa chỉ |
| HƯNG YÊN | ||||
| 1 | Tỉnh Hưng Yên
Tỉnh Thái Bình |
TAND tỉnh Hưng Yên | Phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên | Số 686 Nguyễn Văn Linh, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
| 2 | H. Ân Thi
H. Phù Cừ H. Tiên Lữ Tp. Hưng Yên |
TAND khu vực 1 – Hưng Yên | Xã Hoàng Hoa Thám, tỉnh Hưng Yên | Đường Nội thị 1, xã Hoàng Hoa Thám, tỉnh Hưng Yên |
| 3 | Tx. Mỹ Hào
H. Yên Mỹ |
TAND khu vực 2 – Hưng Yên | Phường Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên | Số 17 Nguyễn Thiện Thuật, phường Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên |
| 4 | H. Khoái Châu
H. Kim Động |
TAND khu vực 3 – Hưng Yên | Xã Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên | Số 64 Sài Thị, xã Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên |
| 5 | H. Văn Giang
H. Văn Lâm |
TAND khu vực 4 – Hưng Yên | Xã Văn Giang, tỉnh Hưng Yên | Đường Cây Sấu, xã Văn Giang, tỉnh Hưng Yên |
| 6 | Tp. Thái Bình
H. Vũ Thư |
TAND khu vực 5 – Hưng Yên | Phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên | Số 76 Kỳ Đồng, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên |
| 7 | H. Kiến Xương
H. Tiền Hải |
TAND khu vực 6 – Hưng Yên | Xã Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên | Số 5 đường 14/10, xã Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên |
| 8 | H. Thái Thụy
H. Đông Hưng |
TAND khu vực 7 – Hưng Yên | Xã Thái Thụy, tỉnh Hưng Yên | Số 28 Quách Đình Bảo, xã Thái Thụy, tỉnh Hưng Yên |
| 9 | H. Hưng Hà
H. Quỳnh Phụ |
TAND khu vực 8 – Hưng Yên | Xã Hưng Hà, tỉnh Hưng Yên | Số 106 Long Hưng, xã Hưng Hà, tỉnh Hưng Yên |
| STT | Phạm vi địa giới | Toà án sau sáp nhập | Nơi đặt trụ sở chính | Địa chỉ |
| KHÁNH HÒA | ||||
| 1 | Tỉnh Khánh Hòa
Tỉnh Ninh Thuận |
TAND tỉnh Khánh Hòa | Phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Số 02 Phan Bội Châu, phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
| 2 | Tp. Nha Trang | TAND khu vực 1 – Khánh Hòa | Phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Số 104 Nguyễn Trãi, phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
| 3 | H. Khánh Sơn
H. Cam Lâm Tp. Cam Ranh |
TAND khu vực 2 – Khánh Hòa | Phường Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa | Số 4 Phạm Văn Đồng, phường Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa |
| 4 | H. Khánh Vĩnh
H. Diên Khánh |
TAND khu vực 3 – Khánh Hòa | Xã Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa | Số 127 Lý Tự Trọng, xã Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa |
| 5 | Tx. Ninh Hòa
H. Vạn Ninh |
TAND khu vực 4 – Khánh Hòa | Phường Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa | Tổ dân phố số 17, phường Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa |
| 6 | Tp. Phan Rang – Tháp Chàm | TAND khu vực 5 – Khánh Hòa | Phường Phan Rang, tỉnh Khánh Hòa | Số 01 Nguyễn Tri Phương, phường Phan Rang, tỉnh Khánh Hòa |
| 7 | H. Ninh Hải
H. Thuận Bắc |
TAND khu vực 6 – Khánh Hòa | Phường Ninh Chữ, tỉnh Khánh Hòa | Số 312 Trường Chinh, phường Ninh Chữ, tỉnh Khánh Hòa |
| 8 | H. Bác Ái
H. Ninh Sơn |
TAND khu vực 7 – Khánh Hòa | Xã Ninh Sơn, tỉnh Khánh Hòa | Số 332 Lê Duẩn, xã Ninh Sơn, tỉnh Khánh Hòa |
| 9 | H. Ninh Phước
H. Thuận Nam |
TAND khu vực 8 – Khánh Hòa | Xã Thuận Nam, tỉnh Khánh Hòa | Xã Thuận Nam, tỉnh Khánh Hòa |
| STT | Phạm vi địa giới | Toà án sau sáp nhập | Nơi đặt trụ sở chính | Địa chỉ |
| LAI CHÂU | ||||
| 1 | Tỉnh Lai Châu | TAND tỉnh Lai Châu | Phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu | Tổ 9, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu |
| 2 | Tp. Lai Châu
H. Tam Đường |
TAND khu vực 1 – Lai Châu | Phường Đoàn Kết, tỉnh Lai Châu | Đường 58, phường Đoàn Kết, tỉnh Lai Châu |
| 3 | H. Tân Uyên
H. Than Uyên |
TAND khu vực 2 – Lai Châu | Xã Tân Uyên, tỉnh Lai Châu | Tổ dân phố số 26, xã Tân Uyên, tỉnh Lai Châu |
| 4 | H. Sìn Hồ
H. Phong Thổ |
TAND khu vực 3 – Lai Châu | Xã Phong Thổ, tỉnh Lai Châu | Tổ dân phố Hữu Nghị, xã Phong Thổ, tỉnh Lai Châu |
| 5 | H. Mường Tè
H. Nậm Nhùn |
TAND khu vực 4 – Lai Châu | Xã Bum Tở, tỉnh Lai Châu | Khu phố 8, xã Bum Tở, tỉnh Lai Châu |
| STT | Phạm vi địa giới | Toà án sau sáp nhập | Nơi đặt trụ sở chính | Địa chỉ |
| LÂM ĐỒNG | ||||
| 1 | Tỉnh Lâm Đồng
Tỉnh Bình Thuận Tỉnh Đắk Nông |
TAND tỉnh Lâm Đồng | Phường Xuân Hương – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng | Số 27 Trần Phú, phường Xuân Hương – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
| 2 | H. Lạc Dương
Tp. Đà Lạt |
TAND khu vực 1 – Lâm Đồng | Phường Xuân Hương – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng | Số 27 Pasteur, phường Xuân Hương – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
| 3 | H. Đơn Dương
H. Đức Trọng |
TAND khu vực 2 – Lâm Đồng | Xã Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng | Quốc lộ 20, xã Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng |
| 4 | H. Lâm Hà
H. Đam Rông |
TAND khu vực 3 – Lâm Đồng | Xã Đinh Văn, Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng | Tổ dân phố Đồng Tủm, xã Đinh Văn, Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng |
| 5 | Tp. Bảo Lộc
H. Bảo Lâm H. Di Linh |
TAND khu vực 4 – Lâm Đồng | Phường Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng | Số 12A Lý Tự Trọng, phường Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng |
| 6 | H. Đạ Huoai
H. Cát Tiên |
TAND khu vực 5 – Lâm Đồng | Xã Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng | Tổ dân phố 1B, xã Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng |
| 7 | Tp. Gia Nghĩa
H. Đắk GLong |
TAND khu vực 6 – Lâm Đồng | Phường Nam Gia Nghĩa, tỉnh Lâm Đồng | Số 12 Cao Bá Quát, phường Nam Gia Nghĩa, tỉnh Lâm Đồng |
| 8 | H. Tuy Đức
H. Đắk RLấp |
TAND khu vực 7 – Lâm Đồng | Xã Kiến Đức, tỉnh Lâm Đồng | Đường Trần Hưng Đạo, xã Kiến Đức, tỉnh Lâm Đồng |
| 9 | H. Đắk Mil
H. Đắk Song |
TAND khu vực 8 – Lâm Đồng | Xã Đức Lập, tỉnh Lâm Đồng | Số 5 Lê Duẩn, xã Đức Lập, tỉnh Lâm Đồng |
| 10 | H. Cư Jút
H. Krông Nô |
TAND khu vực 9 – Lâm Đồng | Xã Cư Jút, tỉnh Lâm Đồng | Số 17 Ngô Quyền, xã Cư Jút, tỉnh Lâm Đồng |
| 11 | Tp. Phan Thiết
H. Phú Quý |
TAND khu vực 10 – Lâm Đồng | Phường Bình Thuận, tỉnh Lâm Đồng | Số 16 Nguyễn Tất Thành, phường Bình Thuận, tỉnh Lâm Đồng |
| 12 | H. Hàm Thuận Nam | TAND khu vực 11 – Lâm Đồng | Xã Hàm Thuận Nam, tỉnh Lâm Đồng | Số 34 Trần Phú, xã Hàm Thuận Nam, tỉnh Lâm Đồng |
| 13 | H. Hàm Thuận Bắc | TAND khu vực 12 – Lâm Đồng | Xã Hàm Thuận, tỉnh Lâm Đồng | Số 213 đường 8/4, xã Hàm Thuận, tỉnh Lâm Đồng |
| 14 | H. Bắc Bình | TAND khu vực 13 – Lâm Đồng | Xã Bắc Bình, tỉnh Lâm Đồng | Số 383 Nguyễn Tất Thành, xã Bắc Bình, tỉnh Lâm Đồng |
| 15 | H. Tuy Phong | TAND khu vực 14 – Lâm Đồng | Xã Liên Hương, tỉnh Lâm Đồng | Số 8 đường 17/4, xã Liên Hương, tỉnh Lâm Đồng |
| 16 | TX. La Gi | TAND khu vực 15 – Lâm Đồng | Phường La Gi, tỉnh Lâm Đồng | Số 572 Thống Nhất, phường La Gi, tỉnh Lâm Đồng |
| H. Hàm Tân | ||||
| 17 | H. Tánh Linh | TAND khu vực 16 – Lâm Đồng | Xã Tánh Linh, tỉnh Lâm Đồng | Số 1205 Trần Hưng Đạo, xã Tánh Linh, tỉnh Lâm Đồng |
| 18 | H. Đức Linh | TAND khu vực 17 – Lâm Đồng | Xã Đức Linh, tỉnh Lâm Đồng | Số 465 đường Cách Mạng Tháng Tám, xã Đức Linh, tỉnh Lâm Đồng |
| STT | Phạm vi địa giới | Toà án sau sáp nhập | Nơi đặt trụ sở chính | Địa chỉ |
| LẠNG SƠN | ||||
| 1 | Tỉnh Lạng Sơn | TAND tỉnh Lạng Sơn | Phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn | Số 412 Hùng Vương, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn |
| 2 | H. Cao Lộc
Tp. Lạng Sơn |
TAND khu vực 1 – Lạng Sơn | Phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn | Số 7 Trần Hưng Đạo, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn |
| 3 | H. Tràng Định
H. Văn Lãng |
TAND khu vực 2 – Lạng Sơn | Xã Na Sầm, tỉnh Lạng Sơn | Khu 8, xã Na Sầm, tỉnh Lạng Sơn |
| 4 | H. Bình Gia
H. Bắc Sơn H. Văn Quan |
TAND khu vực 3 – Lạng Sơn | Xã Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn | Đường 19/4, khối phố 2, xã Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
| 5 | H. Hữu Lũng
H. Chi Lăng |
TAND khu vực 4 – Lạng Sơn | Xã Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn | Số 26 đường 19/8, khu An Ninh, xã Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn |
| 6 | H. Đình Lập
H. Lộc Bình |
TAND khu vực 5 – Lạng Sơn | Xã Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn | Khu Hòa Bình, xã Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| STT | Phạm vi địa giới | Toà án sau sáp nhập | Nơi đặt trụ sở chính | Địa chỉ |
| LÀO CAI | ||||
| 1 | Tỉnh Lào Cai
Tỉnh Yên Bái |
TAND tỉnh Lào Cai | Phường Văn Phú, tỉnh Lào Cai | Nguyễn Tất Thành, phường Văn Phú, tỉnh Lào Cai |
| 2 | Tp. Yên Bái | TAND khu vực 1 – Lào Cai | Phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai | Sổ 965 Yên Ninh, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai |
| 3 | H. Lục Yên
H. Yên Bình |
TAND khu vực 2 – Lào Cai | Xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai | Thôn 8, xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai |
| 4 | H. Văn Yên
H. Trấn Yên |
TAND khu vực 3 – Lào Cai | Xã Mậu A, tỉnh Lào Cai | Số 68 Tuệ Tĩnh, thôn Văn Yên, xã Mậu A, tỉnh Lào Cai |
| 5 | H. Mù Cang Chải
H. Văn Chấn |
TAND khu vực 4 – Lào Cai | Xã Văn Chấn, tỉnh Lào Cai | Xã Văn Chấn, tỉnh Lào Cai |
| 6 | Tx. Nghĩa Lộ
H. Trạm Tấu |
TAND khu vực 5 – Lào Cai | Phường Nghĩa Lộ, tỉnh Lào Cai | Tổ 4, phường Nghĩa Lộ, tỉnh Lào Cai |
| 7 | H. Bảo Thắng
Tp. Lào Cai |
TAND khu vực 6 – Lào Cai | Phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai | Đường B2, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
| 8 | H. Bát Xát
Tx. Sa Pa |
TAND khu vực 7 – Lào Cai | Phường Sa Pa, tỉnh Lào Cai | Số 01 Lê Hồng Phong, phường Sa Pa, tỉnh Lào Cai |
| 9 | H. Bảo Yên
H. Văn Bàn |
TAND khu vực 8 – Lào Cai | Xã Văn Bàn, tỉnh Lào Cai | Sổ 33 Gia Lân, xã Văn Bàn, tỉnh Lào Cai |
| 10 | H. Si Ma Cai
H. Bắc Hà H. Mường Khương |
TAND khu vực 9 – Lào Cai | Xã Bắc Hà, tỉnh Lào Cai | Thôn Nậm Sắt 2, xã Bắc Hà, tỉnh Lào Cai |
| STT | Phạm vi địa giới | Toà án sau sáp nhập | Nơi đặt trụ sở chính | Địa chỉ |
| NGHỆ AN | ||||
| 1 | Tỉnh Nghệ An | TAND tỉnh Nghệ An | Phường Vĩnh Phú, tỉnh Nghệ An | Phạm Đình Toái, phường Vĩnh Phú, tỉnh Nghệ An |
| 2 | Tp. Vinh | TAND Khu vực 1 – Nghệ An | Phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | Số 72 Nguyễn Thị Minh Khai, khối Liên Cơ, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An |
| 3 | H. Nghi Lộc
H. Hưng Nguyên |
TAND Khu vực 2 – Nghệ An | Xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An | Nguyễn Xí, thôn Quán Hành, xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An |
| 4 | H. Diễn Châu | TAND Khu vực 3 – Nghệ An | Xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | Khối 3, xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| 5 | Tx. Hoàng Mai
H. Quỳnh Lưu |
TAND Khu vực 4 – Nghệ An | Phường Tân Mai, tỉnh Nghệ An | Nguyễn Thị Minh Khai, phường Tân Mai, tỉnh Nghệ An |
| 6 | H. Nam Đàn
H. Thanh Chương |
TAND Khu vực 5 – Nghệ An | Xã Vạn An, tỉnh Nghệ An | Phan Bội Châu, xã Vạn An, tỉnh Nghệ An |
| 7 | H. Yên Thành | TAND Khu vực 6 – Nghệ An | Xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An | Xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
| 8 | H. Tân Kỳ
H. Đô Lương |
TAND Khu vực 7 – Nghệ An | Xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Số 1 Lê Hồng Phong, xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
| 9 | H. Nghĩa Đàn
Tx. Thái Hòa |
TAND Khu vực 8 – Nghệ An | Phường Thái Hòa, tỉnh Nghệ An | Số 68 Làng Vạc, phường Thái Hòa, tỉnh Nghệ An |
| 10 | H. Anh Sơn
H. Con Cuông |
TAND Khu vực 9 – Nghệ An | Xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | Tổ dân phố số 2, xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
| 11 | H. Quế Phong
H. Quỳ Châu H. Quỳ Hợp |
TAND Khu vực 10 – Nghệ An | Xã Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An | Khối 2, xã Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An |
| 12 | H. Tương Dương | TAND Khu vực 11 – Nghệ An | Xã Tương Dương, tỉnh Nghệ An | Số 321 Khối Hòa Tây, xã Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
| 13 | H. Kỳ Sơn | TAND Khu vực 12 – Nghệ An | Xã Mường Xén, tỉnh Nghệ An | Khối 1, xã Mường Xén, tỉnh Nghệ An |
| STT | Phạm vi địa giới | Toà án sau sáp nhập | Nơi đặt trụ sở chính | Địa chỉ |
| NINH BÌNH | ||||
| 1 | Tỉnh Ninh Bình
Tỉnh Hà Nam Tỉnh Nam Định |
TAND tỉnh Ninh Bình | Phường Nam Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình | Trần Nhân Tông, phố Phương Đình, phường Nam Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
| 2 | Tp. Hoa Lư | TAND khu vực 1 – Ninh Bình | Phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình | Số 1 ngõ 44 Đinh Tất Miễn, phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
| 3 | H. Yên Mô
Tp. Tam Điệp |
TAND khu vực 2 – Ninh Bình | Phường Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình | Số 129 Đồng Giao, phường Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình |
| 4 | H. Nho Quan
H. Gia Viễn |
TAND khu vực 3 – Ninh Bình | Xã Nho Quan, tỉnh Ninh Bình | Số 12 Lương Văn Tụy, phố Phong Lạc, xã Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
| 5 | H. Kim Sơn
H. Yên Khánh |
TAND khu vực 4 – Ninh Bình | Xã Phát Diệm, tỉnh Ninh Bình | Xóm 9, xã Phát Diệm, tỉnh Ninh Bình |
| 6 | Tx. Kim Bảng
H. Thanh Liêm TP. Phủ Lý |
TAND khu vực 5 – Ninh Bình | Xã Phủ Lý, tỉnh Ninh Bình | Giã Tượng, phường Phủ Lý, tỉnh Ninh Bình |
| 7 | H. Bình Lục
Tx. Duy Tiên H. Lý Nhân |
TAND khu vực 6 – Ninh Bình | Xã Vĩnh Trụ, tỉnh Ninh Bình | Số 391 Trần Nhân Tông, xã Vĩnh Trụ, tỉnh Ninh Bình |
| 8 | Tp. Nam Định | TAND khu vực 7 – Ninh Bình | Phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình | Số 66 Đường Hoàng Sáu, phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình |
| 9 | H. Vụ Bản
H. Ý Yên |
TAND khu vực 8 – Ninh Bình | Xã Ý Yên, tỉnh Ninh Bình | Đường 57B, xã Ý Yên, tỉnh Ninh Bình |
| 10 | H. Trực Ninh
H. Nam Trực |
TAND khu vực 9 – Ninh Bình | Xã Nam Minh, tỉnh Ninh Bình | Thôn Quán Chiền, xã Nam Minh, tỉnh Ninh Bình |
| 11 | H. Giao Thủy
H. Xuân Trường |
TAND khu vực 10 – Ninh Bình | Xã Xuân Trường, tỉnh Ninh Bình | Trường Chinh, xã Xuân Trường, tỉnh Ninh Bình |
| 12 | H. Nghĩa Hưng
H. Hải Hậu |
TAND khu vực 11 – Ninh Bình | Xã Hải Hậu, tỉnh Ninh Bình | Quốc lộ 37B, xã Hải Hậu, tỉnh Ninh Bình |
| STT | Phạm vi địa giới | Toà án sau sáp nhập | Nơi đặt trụ sở chính | Địa chỉ |
| PHÚ THỌ | ||||
| 1 | Tỉnh Phú Thọ
Tỉnh Hòa Bình Tỉnh Vĩnh Phúc |
TAND tỉnh Phú Thọ | Phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ | Nguyễn Tất Thành, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
| 2 | Tp. Việt Trì | TAND khu vực 1 – Phú Thọ | Phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ | Hai Bà Trưng, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
| 3 | Tx. Phú Thọ
H. Lâm Thao |
TAND khu vực 2 – Phú Thọ | Phường Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ | Khu Vạn Thắng, phường Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ |
| 4 | H. Thanh Ba
H. Phù Ninh |
TAND khu vực 3 – Phú Thọ | Xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ | Khu 3, xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
| 5 | H. Thanh Thủy
H. Tam Nông |
TAND khu vực 4 – Phú Thọ | Xã Tam Nông, tỉnh Phú Thọ | Xã Tam Nông, tỉnh Phú Thọ |
| 6 | H. Hạ Hòa
H. Đoan Hùng |
TAND khu vực 5 – Phú Thọ | Xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ | Số 625 Đồng Tám, xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ |
| 7 | H. Yên Lập
H. Cẩm Khê |
TAND khu vực 6 – Phú Thọ | Xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ | Số 291 Hoa Khê, xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ |
| 8 | H. Thanh Sơn
H. Tân Sơn |
TAND khu vực 7 – Phú Thọ | Xã Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ | Khu Cầu Đất, xã Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ |
| 9 | H. Bình Xuyên
Tp. Phúc Yên |
TAND khu vực 8 – Phú Thọ | Phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ | Bạch Đằng, tổ 7, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ |
| 10 | H. Tam Đảo
H. Tam Dương Tp. Vĩnh Yên |
TAND khu vực 9 – Phú Thọ | Phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ. | Phạm Văn Đông, phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ |
| 11 | H. Vĩnh Tường
H. Yên Lạc |
TAND khu vực 10 – Phú Thọ | Xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ. | Số 351 Lê Xoay, xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ |
| 12 | H. Sông Lô
H. Lập Thạch |
TAND khu vực 11 – Phú Thọ | Xã Lập Thạch, tỉnh Phú Thọ | Tổ dân phố Vĩnh Thịnh, xã Lập Thạch, tỉnh Phú Thọ |
| 13 | TP. Hòa Bình
Cao Phong |
TAND khu vực 12 – Phú Thọ | Phường Tân Hòa, tỉnh Phú Thọ | Trần Quý Cáp, phường Tân Hòa, tỉnh Phú Thọ |
| 14 | Kim Bôi
Lương Sơn |
TAND khu vực 13 – Phú Thọ | Xã Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ | Khu Đoàn Kết, xã Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
| 15 | Đà Bắc | TAND khu vực 14 – Phú Thọ | Xã Đà Bắc, tỉnh Phú Thọ | Xã Đà Bắc, tỉnh Phú Thọ |
| 16 | Lạc Sơn
Tân Lạc |
TAND khu vực 15 – Phú Thọ | Xã Lạc Sơn, tỉnh Phú Thọ | Hữu Nghị, xã Lạc Sơn, tỉnh Phú Thọ |
| 17 | Mai Châu | TAND khu vực 16 – Phú Thọ | Xã Mai Châu, tỉnh Phú Thọ | Tiểu khu III, xã Mai Châu, tỉnh Phú Thọ |
| 18 | Lạc Thủy
Yên Thủy |
TAND khu vực 17 – Phú Thọ | Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ | Khu 1, xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
| STT | Phạm vi địa giới | Toà án sau sáp nhập | Nơi đặt trụ sở chính | Địa chỉ |
| QUẢNG NGÃI | ||||
| 1 | Tỉnh Quảng Ngãi
Tỉnh Kon Tum |
TAND tỉnh Quảng Ngãi | Phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi | Số 203 Phạm Văn Đồng, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi |
| 2 | H. Lý Sơn
Tp. Quảng Ngãi |
TAND khu vực 1 – Quảng Ngãi | Phường Nghĩa Lộ, tỉnh Quảng Ngãi | Số 164 Phan Bội Châu, phường Nghĩa Lộ, tỉnh Quảng Ngãi |
| 3 | H. Trà Bồng
H. Bình Sơn |
TAND khu vực 2 – Quảng Ngãi | Xã Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi | Thôn Phú Lộc, xã Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| 4 | H. Sơn Tây
H. Sơn Hà H. Sơn Tịnh |
TAND khu vực 3 – Quảng Ngãi | Xã Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi | Thôn Hà Tây, xã Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi. |
| 5 | H. Tư Nghĩa
H. Mộ Đức |
TAND khu vực 4 – Quảng Ngãi | Xã Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi | Số 47 Trần Thị Hiệp, xã Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi |
| 6 | H. Minh Long
H. Nghĩa Hành |
TAND khu vực 5 – Quảng Ngãi | Xã Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi | Số 507 Phạm Văn Đồng, xã Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi |
| 7 | H. Ba Tơ
Tx. Đức Phổ |
TAND khu vực 6 – Quảng Ngãi | Phường Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi | Số 25 Đỗ Quang Thắng, phường Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi |
| 8 | Tp. Kon Tum | TAND khu vực 7 – Quảng Ngãi | Phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi | Số 44 Bà Triệu, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi |
| 9 | H. Ia H’Drai
H. Sa Thầy |
TAND khu vực 8 – Quảng Ngãi | Xã Ia Tơi, tỉnh Quảng Ngãi | Thôn 1, xã Ia Tơi, tỉnh Quảng Ngãi |
| 10 | H. Đắk Hà
H. Đắk Tô H. TuMơRông |
TAND khu vực 9 – Quảng Ngãi | Xã Đăk Tô, tỉnh Quảng Ngãi | Số 151 Hùng Vương, xã Đăk Tô, tỉnh Quảng Ngãi |
| 11 | H. Kon Rẫy
H. Kon Plông |
TAND khu vực 10 – Quảng Ngãi | Xã Măng Đen, Quảng Ngãi | Số 212 Võ Nguyên Giáp, xã Măng Đen, tỉnh Quảng Ngãi |
| 12 | H. Đắk Glei
H. Ngọc Hồi |
TAND khu vực 11 – Quảng Ngãi | Xã Bờ Y, tỉnh Quảng Ngãi | Số 988 Hùng Vương, xã Bờ Y, tỉnh Quảng Ngãi |
| STT | Phạm vi địa giới | Toà án sau sáp nhập | Nơi đặt trụ sở chính | Địa chỉ |
| QUẢNG NINH | ||||
| 1 | Tỉnh Quảng Ninh | TAND tỉnh Quảng Ninh | Phường Cao Xanh, tỉnh Quảng Ninh | Khu đô thị Cao Xanh, Hà Khánh B, phường Cao Xanh, tỉnh Quảng Ninh |
| 2 | Tp. Hạ Long | TAND khu vực 1-Quảng Ninh | Phường Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | Số 447 Nguyễn Văn Cừ, phường Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
| 3 | Tp. Uông Bí
H. Quảng Yên |
TAND khu vực 2-Quảng Ninh | Phường Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | Khu Bãi, phường Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| 4 | H. Cô Tô
Tp. Cẩm Phả H. Vân Đồn |
TAND khu vực 3-Quảng Ninh | Phường Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh | Khu Hòa Lạc, phường Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh |
| 5 | H. Ba Chẽ
H. Tiên Yên H. Bình Liêu H. Đầm Hà |
TAND khu vực 4-Quảng Ninh | Xã Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh | Đường mới, Lý Thường Kiệt, xã Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| 6 | Tp. Đông Triều | TAND khu vực 5-Quảng Ninh | Phường Mạo Khê, tỉnh Quảng Ninh | Khu Xuân Viên 4, phường Mạo Khê, tỉnh Quảng Ninh |
| 7 | H. Hải Hà
Tp. Móng Cái |
TAND khu vực 6-Quảng Ninh | Phường Móng Cái 1, Quảng Ninh | Số 33 Hữu Nghị, phường Móng Cái 1, tỉnh Quảng Ninh |
| STT | Phạm vi địa giới | Toà án sau sáp nhập | Nơi đặt trụ sở chính | Địa chỉ |
| QUẢNG TRỊ | ||||
| 1 | Tỉnh Quảng Trị
Tỉnh Quảng Bình |
TAND tỉnh Quảng Trị | Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị | Số 86 Trần Quang Khải, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
| 2 | H. Bố Trạch
Tp. Đồng Hới |
TAND khu vực 1 – Quảng Trị | Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị | Số 92 Phạm Văn Đồng, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
| 3 | H. Minh Hóa
H. Tuyên Hóa |
TAND khu vực 2 – Quảng Trị | Xã Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Trị | Số 39 Lý Thường Kiệt, xã Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Trị |
| 4 | H. Quảng Trạch
Tx. Ba Đồn |
TAND khu vực 3 – Quảng Trị | Xã Quảng Trạch, tỉnh Quảng Trị | Thôn Pháp Kê, xã Quảng Trạch, tỉnh Quảng Trị |
| 5 | H. Quảng Ninh
H. Lệ Thủy |
TAND khu vực 4 – Quảng Trị | Xã Lệ Thủy, tỉnh Quảng Trị | Số 126 Hùng Vương, xã Lệ Thủy, tỉnh Quảng Trị |
| 6 | H. Cam Lộ
Tp. Đông Hà |
TAND khu vực 5 – Quảng Trị | Phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị | Số 45 Lê Lợi, phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
| 7 | H. Triệu Phong
Tx. Quảng Trị H. Hải Lăng |
TAND khu vực 6 – Quảng Trị | Phường Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị | Số 63 Ngô Quyền, phường Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị |
| 8 | H. Hướng Hóa
H. ĐaKrông |
TAND khu vực 7 – Quảng Trị | Xã Khe Sanh, tỉnh Quảng Trị | Số 2 Nguyễn Viết Xuân, khóm 3b, xã Khe Sanh, tỉnh Quảng Trị |
| 9 | H. Vĩnh Linh
H. Gio Linh H. Cồn Cỏ |
TAND khu vực 8 – Quảng Trị | Xã Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị | Trần Hưng Đạo, xã Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
| STT | Phạm vi địa giới | Toà án sau sáp nhập | Nơi đặt trụ sở chính | Địa chỉ |
| SƠN LA | ||||
| 1 | Tỉnh Sơn La | TAND tỉnh Sơn La | Phường Chiềng Sinh, tỉnh Sơn La | Phường Chiềng Sinh, tỉnh Sơn La |
| 2 | Tp. Sơn La
H. Mường La |
TAND khu vực 1 – Sơn La | Phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La | Số 61 Tô Hiệu, phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La |
| 3 | H. Quỳnh Nhai
H. Thuận Châu |
TAND khu vực 2 – Sơn La | Xã Thuận Châu, tỉnh Sơn La | Xã Thuận Châu, tỉnh Sơn La |
| 4 | H. Sông Mã
H. Sốp Cộp |
TAND khu vực 3 – Sơn La | Xã Sông Mã, tỉnh Sơn La | Xã Sông Mã, tỉnh Sơn La |
| 5 | H. Mai Sơn
H. Yên Châu |
TAND khu vực 4 – Sơn La | Xã Mai Sơn, tỉnh Sơn La | Xã Mai Sơn, tỉnh Sơn La |
| 6 | H. Bắc Yên
H. Phù Yên |
TAND khu vực 5 – Sơn La | Xã Phù Yên, tỉnh Sơn La | Xã Phù Yên, tỉnh Sơn La |
| 7 | Tx. Mộc Châu
H. Vân Hồ |
TAND khu vực 6 – Sơn La | Phường Mộc Châu, tỉnh Sơn La | Phường Mộc Châu, tỉnh Sơn La |
| STT | Phạm vi địa giới | Toà án sau sáp nhập | Nơi đặt trụ sở chính | Địa chỉ |
| TÂY NINH | ||||
| 1 | Tỉnh Long An
Tỉnh Tây Ninh |
TAND tỉnh Tây Ninh | Phường Long An, tỉnh Tây Ninh | Số 12 Tuyến Tránh, quốc lộ 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh |
| 2 | H. Thủ Thừa
Tp. Tân An |
TAND khu vực 1 – Tây Ninh | Phường Long An, tỉnh Tây Ninh | Số 5 Nguyễn Thị Rành, phường Long An, tỉnh Tây Ninh |
| 3 | H. Tân Thạnh
H. Thạnh Hóa H. Đức Huệ |
TAND khu vực 2 – Tây Ninh | Xã Thạnh Hóa, tỉnh Tây Ninh. | Xã Thạnh Hóa, tỉnh Tây Ninh |
| 4 | H. Đức Hòa | TAND khu vực 3 – Tây Ninh | Xã Hậu Nghĩa, tỉnh Tây Ninh. | Ô số 6, khu B, xã Hậu Nghĩa, tỉnh Tây Ninh. |
| 5 | H. Bến Lức | TAND khu vực 4 – Tây Ninh | Xã Bến Lức, tỉnh Tây Ninh | Số 02 Mai Thị Non, xã Bến Lức, tỉnh Tây Ninh |
| 6 | H. Châu Thành
H. Tân Trụ |
TAND khu vực 5 – Tây Ninh | Xã Tầm Vu, tỉnh Tây Ninh. | Số 34 Trần Văn Giàu, xã Tầm Vu, tỉnh Tây Ninh |
| 7 | H. Cần Đước | TAND khu vực 6 – Tây Ninh | Xã Cần Đước, tỉnh Tây Ninh | Quốc lộ 50, xã Cần Đước, tỉnh Tây Ninh |
| 8 | H. Cần Giuộc | TAND khu vực 7 – Tây Ninh | Xã Cần Giuộc, tỉnh Tây Ninh. | Số 98 Hòa Thuận 1, xã Cần Giuộc, tỉnh Tây Ninh |
| 9 | Tx. Kiến Tường
H. Mộc Hóa |
TAND khu vực 8 – Tây Ninh | Phường Kiến Tường, tỉnh Tây Ninh | Số 103 quốc lộ 62, phường Kiến Tường, tỉnh Tây Ninh |
| 10 | H. Tân Hưng
H. Vĩnh Hưng |
TAND khu vực 9 – Tây Ninh | Xã Vĩnh Hưng, tỉnh Tây Ninh. | Xã Vĩnh Hưng, tỉnh Tây Ninh |
| 11 | Tx. Hòa Thành
H. Châu Thành Tp. Tây Ninh |
TAND khu vực 10 – Tây Ninh | Phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh | Số 401 đường 30/4, khu phố số 22, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh |
| 12 | H. Tân Biên
H. Tân Châu H. Dương Minh Châu |
TAND khu vực 11-Tây Ninh | Xã Tân Châu, tỉnh Tây Ninh | Xã Tân Châu, tỉnh Tây Ninh |
| 13 | H. Gò Dầu
H. Bến Cầu Tx. Trảng Bàng |
TAND khu vực 12-Tây Ninh | Phường Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | Đường Trần Thị Sanh, khu phố nội ô A, phường Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh |
| STT | Phạm vi địa giới | Toà án sau sáp nhập | Nơi đặt trụ sở chính | Địa chỉ |
| THÁI NGUYÊN | ||||
| 1 | Tỉnh Thái Nguyên
Tỉnh Bắc Kạn |
TAND tỉnh Thái Nguyên | Phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên | Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên |
| 2 | Tp. Thái Nguyên
H. Phú Bình |
TAND khu vực 1 – Thái Nguyên | Phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên | Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên |
| 3 | Tp. Sông Công
Tp. Phổ Yên |
TAND khu vực 2 – Thái Nguyên | Phường Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên | Phường Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên |
| 4 | H. Đại Từ | TAND khu vực 3 – Thái Nguyên | Xã Đại Phúc, tỉnh Thái Nguyên | Xã Đại Phúc, tỉnh Thái Nguyên |
| 5 | H. Định Hóa
H. Phú Lương |
TAND khu vực 4 – Thái Nguyên | Xã Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên | Xã Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên |
| 6 | H. Đồng Hỷ
H. Võ Nhai |
TAND khu vực 5 – Thái Nguyên | Xã Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên | Xã Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên |
| 7 | Tp. Bắc Kạn
H. Chợ Mới |
TAND khu vực 6 – Thái Nguyên | Phường Đức Xuân, tỉnh Thái Nguyên | Phường Đức Xuân, tỉnh Thái Nguyên |
| 8 | H. Chợ Đồn
H. Bạch Thông |
TAND khu vực 7 – Thái Nguyên | Xã Chợ Đông, tỉnh Thái Nguyên | Xã Chợ Đông, tỉnh Thái Nguyên |
| 9 | H. Ngân Sơn
H. Na Rì |
TAND khu vực 8 – Thái Nguyên | Xã Na Rì, tỉnh Thái Nguyên | Xã Na Rì, tỉnh Thái Nguyên |
| 10 | H. Pác Nặm
H. Ba Bể |
TAND khu vực 9 – Thái Nguyên | Xã Chợ Rã, tỉnh Thái Nguyên | Xã Chợ Rã, tỉnh Thái Nguyên |
| STT | Phạm vi địa giới | Toà án sau sáp nhập | Nơi đặt trụ sở chính | Địa chỉ |
| THANH HÓA | ||||
| 1 | Tỉnh Thanh Hóa | TAND tỉnh Thanh Hóa | Phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa | Đại lộ Võ Nguyên Giáp, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa |
| 2 | TP.Thanh Hóa | TAND khu vực 1- Thanh Hóa | Phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa | Số 45 Hạc Thành, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa |
| 3 | H. Quảng Xương
H. Nông Cống |
TAND khu vực 2- Thanh Hóa | Xã Lưu Vệ, tỉnh Thanh Hóa | Số 17 Phạm Tiến Năng, xã Lưu Vệ, tỉnh Thanh Hóa |
| 4 | H. Thiệu Hóa
H. Triệu Sơn |
TAND khu vực 3- Thanh Hóa | Xã Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa | Số 712 Lê Thái Tổ, xã Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| 5 | H. Hoằng Hóa
Tp. Sầm Sơn |
TAND khu vực 4- Thanh Hóa | Phường Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa | Số 11 Tây Sơn, phường Sầm Sơn, Thanh Hóa |
| 6 | H. Nga Sơn
H. Hậu Lộc |
TAND khu vực 5- Thanh Hóa | Xã Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa | Xã Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
| 7 | H. Hà Trung
Tx. Bỉm Sơn |
TAND khu vực 6- Thanh Hóa | Phường Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa | Số 177 Trần Phú, phường Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| 8 | H. Thạch Thành
H. Vĩnh Lộc |
TAND khu vực 7- Thanh Hóa | Xã Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa | Số 141 Trịnh Khả, xã Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
| 9 | H. Yên Định
H. Thọ Xuân |
TAND khu vực 8- Thanh Hóa | Xã Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Xã Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa |
| 10 | H. Như Thanh
Tx. Nghi Sơn |
TAND khu vực 9- Thanh Hóa | Phường Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa | Lê Thế Sơn, tiểu khu 5, phường Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa |
| 11 | H. Như Xuân
H. Thường Xuân H. Ngọc Lặc |
TAND khu vực 10- Thanh Hóa | Xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Số 233 Lê Lợi, xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa |
| 12 | H. Quan Sơn
H. Lang Chánh |
TAND khu vực 11- Thanh Hóa | Xã Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa | Số 01 ngõ 193 Lê Thái Tổ, xã Quan Sơn, Thanh Hóa |
| 13 | H. Bá Thước
H. Cẩm Thủy |
TAND khu vực 12- Thanh Hóa | Xã Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa | Tổ dân phố Tân An, xã Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa |
| 14 | H. Mường Lát | TAND khu vực 13- Thanh Hóa | Xã Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa | Khu 2, xã Mường Lát, Tỉnh Thanh Hóa |
| H. Quan Hóa | ||||
| STT | Phạm vi địa giới | Toà án sau sáp nhập | Nơi đặt trụ sở chính | Địa chỉ |
| THÀNH PHỐ CẦN THƠ | ||||
| 1 | TP Cần Thơ
Tỉnh Sóc Trăng Tỉnh Hậu Giang |
TAND thành phố Cần Thơ | Phường An Bình, thành phố Cần Thơ | số 17A Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, TP. Cần Thơ |
| 2 | Q. Ninh Kiều | TAND Khu vực 1 – Cần Thơ | Phường Tân An, thành phố Cần Thơ | Số 400 Nguyễn Văn Cừ, phường Tân An, TP. Cần Thơ |
| 3 | Q. Bình Thủy
Q. Ô Môn |
TAND Khu vực 2 – Cần Thơ | Phường Bình Thủy, thành phố Cần Thơ | Số 142 đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Bình Thủy, TP. Cần Thơ |
| 4 | Q. Cái Răng
H. Phong Điền H. Thới Lai |
TAND Khu vực 3 – Cần Thơ | Xã Phong Điền, thành phố Cần Thơ | Ấp Nhơn Lộc 2, xã Phong Điền, TP. Cần Thơ |
| 5 | H. Cờ Đỏ
Q. Thốt Nốt H. Vĩnh Thạnh |
TAND Khu vực 4 – Cần Thơ | Xã Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ | Ấp Thới Hòa, xã Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
| 6 | Tp. Sóc Trăng | TAND Khu vực 5 – Cần Thơ | Phường Phú Lợi, thành phố Cần Thơ | Số 82 Phan Chu Trinh, phường Phú Lợi, TP. Cần Thơ |
| 7 | H. Châu Thành
H. Mỹ Tú |
TAND Khu vực 6 – Cần Thơ | Xã Phú Tân, thành phố Cần Thơ | Ấp Trà Quýt A, xã Phú Tân, TP. Cần Thơ |
| 8 | Tx. Ngã Năm
H. Thạnh Trị |
TAND Khu vực 7 – Cần Thơ | Phường Ngã Năm, thành phố Cần Thơ | Phường Ngã Năm, TP. Cần Thơ |
| 9 | H. Mỹ Xuyên
Tx. Vĩnh Châu |
TAND Khu vực 8 – Cần Thơ | Xã Hòa Tú, thành phố Cần Thơ | Ấp Hòa Phương, xã Hòa Tú, TP. Cần Thơ |
| 10 | H. Trần Đề
H. Long Phú H. Cù Lao Dung |
TAND Khu vực 9 – Cần Thơ | Xã Long Phú, thành phố Cần Thơ | Ấp 4, xã Long Phú, TP. Cần Thơ |
| 11 | H. Kế Sách | TAND Khu vực 10 – Cần Thơ | Xã Kế Sách, thành phố Cần Thơ | Đường 3/2 ấp An Thành, xã Kế Sách, TP. Cần Thơ |
| 12 | Tp. Vị Thanh
H. Vị Thủy |
TAND Khu vực 11 – Cần Thơ | Phường Vị Thanh, thành phố Cần Thơ | Số 151 Trần Ngọc Quế, phường Vị Thanh, TP. Cần Thơ |
| 13 | Long Mỹ
Tx. Long Mỹ |
TAND Khu vực 12 – Cần Thơ | Xã Vĩnh Viễn, thành phố Cần Thơ | Ấp 1, xã Vĩnh Viễn, TP. Cần Thơ. |
| 14 | Tp. Ngã Bảy
H. Phụng Hiệp |
TAND Khu vực 13 – Cần Thơ | Xã Hiệp Hưng, thành phố Cần Thơ | Ấp Mỹ Lợi, xã Hiệp Hưng, TP. Cần Thơ |
| 15 | H. Châu Thành
H. Châu Thành A |
TAND Khu vực 14 – Cần Thơ | Xã Châu Thành, thành phố Cần Thơ | Ấp thị trấn, xã Châu Thành, TP. Cần Thơ |
| STT | Phạm vi địa giới | Toà án sau sáp nhập | Nơi đặt trụ sở chính | Địa chỉ |
| THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG | ||||
| 1 | Thành phố Đà Nẵng
Thành phố Quảng Nam |
TAND thành phố Đà Nẵng | Phường Hòa Cường, thành phố Đà Nẵng | Số 374 Núi Thành, Phường Hoà Cường, TP. Đà Nẵng |
| 2 | Q. Hải Châu | TAND khu vực 1 – Đà Nẵng | Phường Hòa Cường, thành phố Đà Nẵng | Số 344A Lê Thanh Nghị, phường Hoà Cường, TP. Đà Nẵng |
| 3 | Q. Ngũ Hành Sơn
Q. Sơn Trà H. Hoàng Sa |
TAND khu vực 2 – Đà Nẵng | Phường An Hải, thành phố Đà Nẵng | Số 25 Hà Thị Thân, phường An Hải, TP. Đà Nẵng |
| 4 | Q. Cẩm Lệ
Q. Thanh Khê |
TAND khu vực 3 – Đà Nẵng | Phường Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng | Số 48 Trần Xuân Lê, phường Thanh Khê, TP. Đà Nẵng |
| 5 | H. Hòa Vang
Q. Liên Chiểu |
TAND khu vực 4 – Đà Nẵng | Phường Hoà Khánh, thành phố Đà Nẵng | Số 2 Trương Văn Đa, phường Hoà Khánh, TP. Đà Nẵng |
| 6 | Tp. Tam Kỳ
H. Núi Thành |
TAND khu vực 5 – Đà Nẵng | Phường Bàn Thạch, thành phố Đà Nẵng | Số 156 Phan Bội Châu, phường Bàn Thạch, TP. Đà Nẵng |
| 7 | H. Thăng Bình
H. Quế Sơn |
TAND khu vực 6 – Đà Nẵng | Xã Thăng Bình, thành phố Đà Nẵng. | Số 144 đường 3/2, xã Thăng Bình, TP. Đà Nẵng |
| 8 | H. Phú Ninh
H. Tiên Phước |
TAND khu vực 7 – Đà Nẵng | Xã Chiên Đàn, thành phố Đà Nẵng | Số 7 Nguyễn Tất Thành, xã Chiên Đàn, TP. Đà Nẵng |
| 9 | H. Bắc Trà My
H. Nam Trà My |
TAND khu vực 8 – Đà Nẵng | Xã Trà My, thành phố Đà Nẵng. | Số 119 Nguyễn Văn Linh, tổ Đồng Bàu, xã Trà My, TP. Đà Nẵng |
| 10 | H. Phước Sơn
H. Hiệp Đức |
TAND khu vực 9 – Đà Nẵng | Xã Hiệp Đức, thành phố Đà Nẵng | Số 194 Hùng Vương, xã Hiệp Đức, TP. Đà Nẵng |
| 11 | H. Duy Xuyên
Tx. Điện Bàn Tp. Hội An |
TAND khu vực 10 – Đà Nẵng | Phường Điện Bàn, thành phố Đà Nẵng | Số 20 Hoàng Diệu, phường Điện Bàn, TP. Đà Nẵng |
| 12 | H. Nam Giang
H. Đại Lộc |
TAND khu vực 11- Đà Nẵng | Xã Đại Lộc, thành phố Đà Nẵng | Thôn Quảng Huế, xã Đại Lộc, TP. Đà Nẵng |
| 13 | H. Tây Giang
H. Đông Giang |
TAND khu vực 12 – Đà Nẵng | Xã Đông Giang, thành phố Đà Nẵng | Số 168 Hồ Chí Minh, thôn Gừng, xã Đông Giang, TP. Đà Nẵng |
| STT | Phạm vi địa giới | Toà án sau sáp nhập | Nơi đặt trụ sở chính | Địa chỉ |
| THÀNH PHỐ HÀ NỘI | ||||
| 1 | Thành phố Hà Nội | TAND thành phố Hà Nội | Phường Hoàng Liệt, thành phố Hà Nội | Số 1 Phạm Tu, phường Hoàng Liệt, TP. Hà Nội |
| 2 | Q. Ba Đình | TAND Khu vực 1 – Hà Nội | Phường Giảng Võ, thành phố Hà Nội | Số 53 Linh Lang, phường Giảng Võ, TP. Hà Nội. |
| Q. Tây Hồ | ||||
| Q. Hoàn Kiếm | ||||
| 3 | Q. Đống Đa | TAND Khu vực 2 – Hà Nội | Phường Láng, thành phố Hà Nội | Số 30 Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng, TP. Hà Nội |
| Q. Thanh Xuân | ||||
| 4 | Q. Hoàng Mai | TAND Khu vực 3 – Hà Nội | Phường Thịnh Liệt, thành phố Hà Nội | Số 6 Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, TP. Hà Nội |
| Q. Hai Bà Trưng | ||||
| 5 | Q. Nam Từ Liêm | TAND Khu vực 4 – Hà Nội | Phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội | Số 6 Tôn Thất Thuyết, phường Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
| Q. Bắc Từ Liêm | ||||
| Q. Cầu Giấy | ||||
| 6 | H. Gia Lâm | TAND Khu vực 5 – Hà Nội | Phường Việt Hưng, thành phố Hà Nội | Lô HH03 khu đô thị Việt Hưng, phường Việt Hưng, TP. Hà Nội |
| Q. Long Biên | ||||
| 7 | H. Chương Mỹ | TAND Khu vực 6 – Hà Nội | Phường Hà Đông, thành phố Hà Nội | Lô VIII thửa 16 khu trung tâm hành chính quận Hà Đông, phường Hà Đông, TP. Hà Nội |
| Q. Hà Đông | ||||
| H. Thanh Oai | ||||
| 8 | H. Mê Linh | TAND Khu vực 7 – Hà Nội | Xã Phúc Thịnh, thành phố Hà Nội | Đường 23B, xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội |
| H. Sóc Sơn | ||||
| H. Đông Anh | ||||
| 9 | H. Hoài Đức | TAND Khu vực 8 – Hà Nội | Xã Đan Phượng, thành phố Hà Nội | Số 83 Tây Sơn, xã Đan Phượng, TP. Hà Nội |
| H. Đan Phượng | ||||
| 10 | H. Phúc Thọ | TAND Khu vực 9 – Hà Nội | Phường Sơn Tây, thành phố Hà Nội | Số 41 Đinh Tiên Hoàng, phường Sơn Tây, TP. Hà Nội |
| H. Ba Vì | ||||
| Tx. Sơn Tây | ||||
| 11 | H. Thạch Thất | TAND Khu vực 10 – Hà Nội | Xã Thạch Thất, thành phố Hà Nội | Số 208 Chi Quan, xã Thạch Thất, TP. Hà Nội |
| H. Quốc Oai | ||||
| 12 | H. Thanh Trì | TAND Khu vực 11- Hà Nội | Xã Thanh Trì, thành phố Hà Nội | Vũ Lăng, xã Thanh Trì, TP. Hà Nội |
| H. Thường Tín | ||||
| 13 | H. Phú Xuyên | TAND Khu vực 12 – Hà Nội | Xã Vân Đình, thành phố Hà Nội | Số 3 Hoàng Xá, xã Vân Đình, TP. Hà Nội |
| H. Mỹ Đức | ||||
| H. Ứng Hòa | ||||
| STT | Phạm vi địa giới | Toà án sau sáp nhập | Nơi đặt trụ sở chính | Địa chỉ |
| THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG | ||||
| 1 | Thành phố Hải Phòng
Tỉnh Hải Dương |
TAND thành phố Hải Phòng | Phường Hải An, thành phố Hải Phòng | Số 5 lô 18A Lê Hồng Phong, phường Hải An, TP. Hải Phòng |
| 2 | Tp. Thủy Nguyên | TAND khu vực 1- Hải Phòng | Phường Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng | Phường Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng |
| 3 | Q. An Dương
H. An Lão |
TAND khu vực 2- Hải Phòng | Phường An Dương, thành phố Hải Phòng | Số 7 đường 351, phường An Dương, TP. Hải Phòng |
| 4 | Q. Ngô Quyền
Q. Hồng Bàng |
TAND khu vực 3- Hải Phòng | Phường Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng | Số 991 đại lộ Tôn Đức Thắng, phường Hồng Bàng, TP. Hải Phòng |
| 5 | H. Bạch Long Vĩ
H. Cát Hải Q. Hải An |
TAND khu vực 4- Hải Phòng | Phường Hải An, thành phố Hải Phòng | Đường Trần Hoàn, phường Hải An, TP. Hải Phòng |
| 6 | Q. Kiến An
Q. Lê Chân |
TAND khu vực 5- Hải Phòng | Phường An Biên, thành phố Hải Phòng | Phường An Biên, TP. Hải Phòng |
| 7 | Q. Dương Kinh
Kiến Thụy Q. Đồ Sơn |
TAND khu vực 6- Hải Phòng | Xã Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng | Khu Thọ Xuân, xã Kiến Thụy, TP. Hải Phòng |
| 8 | H. Tiên Lãng
H. Vĩnh Bảo |
TAND khu vực 7 – Hải Phòng | Xã Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng | Đường 20/8, xã Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng |
| 9 | TP. Hải Dương
H. Thanh Hà |
TAND khu vực 8 – Hải Phòng | Phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng | Số 60 Nguyễn Lương Bằng, phường Thành Đông, TP. Hải Phòng |
| 10 | H. Nam Sách
Tp. Chí Linh |
TAND khu vực 9, Hải Phòng | Phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Phòng | Số 181 Trần Nguyên Đán, phường Trần Hưng Đạo, TP. Hải Phòng |
| 11 | H. Kim Thành
Tx. Kinh Môn |
TAND khu vực 10- Hải Phòng | Phường Kinh Môn, thành phố Hải Phòng | Số 132 Trần Hưng Đạo, phường Kinh Môn, TP. Hải Phòng |
| 12 | H. Gia Lộc
H. Tứ Kỳ |
TAND khu vực 11- Hải Phòng | Xã Tứ Kỳ, thành phố Hải Phòng | Đường Tây Nguyên, xã Tứ Kỳ, TP. Hải Phòng |
| 13 | H. Bình Giang
H. Cẩm Giàng |
TAND khu vực 12- Hải Phòng | Phường Tứ Minh, thành phố Hải Phòng | Lai Cách, phường Tứ Minh, TP. Hải Phòng |
| 14 | H. Thanh Miện
H. Ninh Giang |
TAND khu vực 13- Hải Phòng | Xã Thanh Miện, thành phố Hải Phòng | Số 132 Nguyễn Lương Bằng, xã Thanh Miện, TP. Hải Phòng |
| STT | Tỉnh/huyện | Tên gọi đơn vị sau khi sắp xếp | Nơi đặt trụ sở chính | Địa chỉ |
| THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | ||||
| 1 | Thành phố Hồ Chí Minh
Tỉnh Bình Dương Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
TAND Thành phố Hồ Chí Minh | Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh | Số 131 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Bến Thành, TP. Hồ Chí Minh |
| 2 | Quận 3
Quận 1 Quận 4 |
TAND khu vực 1- TP Hồ Chí Minh | Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh | Số 6 Lý Tự Trọng, Phường Sài Gòn, TP. Hồ Chí Minh |
| 3 | Tp. Thủ Đức | TAND khu vực 2- TP Hồ Chí Minh | Phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh | Số 1400 Đồng Văn Cống, phường Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh |
| 4 | Quận 5
Quận 6 Quận 11 |
TAND khu vực 3- TP Hồ Chí Minh | Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh | Số 642 Nguyễn Trãi, phường Chợ Lớn, TP. Hồ Chí Minh |
| 5 | Quận 10
Q. Tân Bình |
TAND khu vực 4- TP Hồ Chí Minh | Phường Diên Hồng, Thành phố Hồ Chí Minh | Số 27 Thành Thái, phường Điện Hồng, TP. Hồ Chí Minh |
| 6 | Q. Bình Thạnh
Q. Phú Nhuận |
TAND khu vực 5- TP Hồ Chí Minh | Phường Gia Định, Thành phố Hồ Chí Minh | Số 453-455-457 Bạch Đằng, phường Gia Định, TP. Hồ Chí Minh |
| 7 | Quận 7
H. Nhà Bè H. Cần Giờ |
TAND khu vực 6- TP Hồ Chí Minh | Xã Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh | Số 424A Nguyễn Bình, ấp 3, xã Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh |
| 8 | Q. Gò Vấp
Quận 12 |
TAND khu vực 7- TP Hồ Chí Minh | Phường An Nhơn, Thành phố Hồ Chí Minh | Số 416/2 Dương Quảng Hàm, phường An Nhơn, TP. Hồ Chí Minh |
| 9 | H. Củ Chi
H. Hóc Môn |
TAND khu vực 8- TP Hồ Chí Minh | Xã Tân An Hội, Thành phố Hồ Chí Minh | Số 77B, tỉnh lộ 8, xã Tân An Hội, TP. Hồ Chí Minh |
| 10 | Q. Tân Phú
Q. Bình Tân |
TAND khu vực 9- TP Hồ Chí Minh | Phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh | Số 422/1 Hồ Học Lãm, phường An Lạc, TP. Hồ Chí Minh |
| 11 | H. Bình Chánh
Quận 8 |
TAND khu vực 10- TP Hồ Chí Minh | Xã Tân Nhựt, Thành phố Hồ Chí Minh | Số 4 đường số 3, trung tâm hành chính, xã Tân Nhựt, TP. Hồ Chí Minh |
| 12 | Tp. Vũng Tàu
H. Côn Đảo |
TAND khu vực 11-TP Hồ Chí Minh | Phường Phước Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh | Số 989 đường 2/9, phường Phước Thắng, TP. Hồ Chí Minh |
| 13 | Tx. Phú Mỹ
Tp. Bà Rịa |
TAND khu vực 12- TP Hồ Chí Minh | Phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh | Số 539 Phạm Văn Đồng, phường Bà Rịa, TP. Hồ Chí Minh |
| 14 | H. Long Đất | TAND khu vực 13- TP Hồ Chí Minh | Xã Long Điền, Thành phố Hồ Chí Minh | Quốc lộ 55, khu phố Long Sơn, xã Long Điền, TP. Hồ Chí Minh |
| 15 | H. Châu Đức
H. Xuyên Mộc |
TAND khu vực 14- TP Hồ Chí Minh | Xã Ngãi Giao, Thành phố Hồ Chí Minh | Số 367 Hùng Vương, xã Ngãi Giao, TP. Hồ Chí Minh |
| 16 | Tp. Thủ Dầu Một | TAND khu vực 15- TP Hồ Chí Minh | Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh | Số 471 đại lộ Bình Dương, phường Thủ Dầu Một, TP. Hồ Chí Minh |
| 17 | Tp. Thuận An
Tp. Dĩ An |
TAND khu vực 16- TP Hồ Chí Minh | Phường Lái Thiêu, thành phố Hồ Chí Minh | Nguyễn Văn Tiết, khu phố Bình Hòa, phường Lái Thiêu, TP. Hồ Chí Minh |
| 18 | Tp. Tân Uyên
H. Bắc Tân Uyên |
TAND khu vực 17- TP Hồ Chí Minh | Phường Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh | Đường ĐT 747, phường Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh |
| 19 | Tp. Bến Cát
H. Dầu Tiếng |
TAND khu vực 18- TP Hồ Chí Minh | Phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh | Số 344 quốc lộ 13, phường Bến Cát, TP. Hồ Chí Minh |
| 20 | H. Bàu Bàng
H. Phú Giáo |
TAND khu vực 19- TP Hồ Chí Minh | Xã Bàu Bàng, Thành phố Hồ Chí Minh | Đường N5, xã Bàu Bàng, TP. Hồ Chí Minh. |
| STT | Phạm vi địa giới | Toà án sau sáp nhập | Nơi đặt trụ sở chính | Địa chỉ |
| THÀNH PHỐ HUẾ | ||||
| 1 | Thành phố Huế | TAND thành phố Huế | Thành phố Huế | Số 11 Tôn Đức Thắng, phường Thuận Hóa, TP. Huế |
| 2 | H. Phú Vang
Q. Thuận Hóa |
TAND khu vực 1 – Huế | Phường Thuận Hóa, thành phố Huế | Số 60 Nguyễn Huệ, phường Thuận Hóa, TP. Huế |
| 3 | H. Quảng Điền
Q. Phú Xuân |
TAND khu vực 2 – Huế | Phường Phú Xuân, thành phố Huế | Số 394 Đinh Tiên Hoàng, phường Phú Xuân, TP. Huế |
| 4 | H. A Lưới
Tx. Hương Trà Tx. Phong Điền |
TAND khu vực 3 – Huế | Phường Tứ Hạ, thành phố Huế | Số 5 Độc Lập, phường Tứ Hạ, TP. Huế |
| 5 | Tx. Hương Thủy
H. Phú Lộc |
TAND khu vực 4 – Huế | Xã Phú Lộc, thành phố Huế | Số 56 Lý Thánh Tông, phường Phú Lộc, TP. Huế |
| STT | Phạm vi địa giới | Toà án sau sáp nhập | Nơi đặt trụ sở chính | Địa chỉ |
| TUYÊN QUANG | ||||
| 1 | Tỉnh Hà Giang
Tỉnh Tuyên Quang |
TAND tỉnh Tuyên Quang | Phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang | Số 435 đường 17/8, tổ Phan Thiết 2, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
| 2 | H. Yên Sơn
Tp. Tuyên Quang H. Sơn Dương |
TAND khu vực 1-Tuyên Quang | Phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang | Số 297 Quang Trung, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
| 3 | H. Hàm Yên
H. Chiêm Hóa |
TAND khu vực 2-Tuyên Quang | Xã Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang | Tổ dân phố Tân Tiến, xã Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| 4 | H. Lâm Bình
H. Na Hang |
TAND khu vực 3-Tuyên Quang | Xã Nà Hang, tỉnh Tuyên Quang | Thôn 3, xã Nà Hang, tỉnh Tuyên Quang |
| 5 | H. Vị Xuyên
Thành phố Hà Giang |
TAND khu vực 4-Tuyên Quang | Phường Hà Giang 2, tỉnh Tuyên Quang | Số 196 Trần Phú, phường Hà Giang 2, tỉnh Tuyên Quang |
| 6 | H. Bắc Quang
H. Quang Bình |
TAND khu vực 5-Tuyên Quang | Xã Bắc Quang, tỉnh Tuyên Quang | Số 433 Trường chinh, tổ 3, xã Bắc Quang, tỉnh Tuyên Quang |
| 7 | H. Hoàng Su Phì
H. Xín Mần |
TAND khu vực 6-Tuyên Quang | Xã Hoàng Su Phì, tỉnh Tuyên Quang | Tổ 3, xã Hoàng Su Phì, tỉnh Tuyên Quang |
| 8 | H. Bắc Mê
H. Quản Bạ |
TAND khu vực 7-Tuyên Quang | Xã Quản Bạ, tỉnh Tuyên Quang | Tổ 3, xã Quản Bạ, tỉnh Tuyên Quang |
| 9 | H. Đồng Văn
H. Mèo Vạc H. Yên Minh |
TAND khu vực 8-Tuyên Quang | Xã Đồng Văn, tỉnh Tuyên Quang | Số 01 Sùng Dúng Lù, tổ 6, xã Đồng Văn, tỉnh Tuyên Quang |
| STT | Phạm vi địa giới | Toà án sau sáp nhập | Nơi đặt trụ sở chính | Địa chỉ |
| VĨNH LONG | ||||
| 1 | Tỉnh Vĩnh Long
Tỉnh Trà Vinh Tỉnh Bến Tre |
TAND tỉnh Vĩnh Long | Phường Phước Hậu, tỉnh Vĩnh Long | Số 500 Khóm Phước Ngươn A, phường Phước Hậu, tỉnh Vĩnh Long |
| 2 | Tp. Vĩnh Long
H. Long Hồ |
TAND khu vực 1 – Vĩnh Long | Phường Thanh Đức, tỉnh Vĩnh Long | Phường Thanh Đức, tỉnh Vĩnh Long |
| 3 | H. Tam Bình
H. Mang Thít |
TAND khu vực 2 – Vĩnh Long | Xã Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long. | Đường Phan Văn Đáng, khóm 1, xã Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long |
| 4 | H. Bình Tân
Tx. Bình Minh |
TAND khu vực 3 – Vĩnh Long | Phường Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long | Đường Nguyễn Văn Thảnh, khóm 5, phường Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long |
| 5 | H. Trà Ôn
H. Vũng Liêm |
TAND khu vực 4 – Vĩnh Long | Xã Trung Thành, tỉnh Vĩnh Long | Số 154 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, khóm 2, xã Trung Thành, tỉnh Vĩnh Long |
| 6 | H. Châu Thành
Tp. Bến Tre |
TAND khu vực 5 – Vĩnh Long | Xã Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long | Số 405E Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
| 7 | H. Chợ Lách
H. Mỏ Cày Bắc |
TAND khu vực 6 – Vĩnh Long | Xã Phước Mỹ Trung, tỉnh Vĩnh Long | Ấp Phước Khánh, xã Phước Mỹ Trung, tỉnh Vĩnh Long |
| 8 | H. Giồng Trôm | TAND khu vực 7 – Giồng Trôm | Xã Giồng Trôm, tỉnh Vĩnh Long | Ấp Bình An, xã Giồng Trôm, tỉnh Vĩnh Long |
| 9 | H. Ba Tri
H. Bình Đại |
TAND khu vực 8 – Vĩnh Long | Xã Ba Tri, tỉnh Vĩnh Long | Ấp An Hòa, xã Ba Tri, tỉnh Vĩnh Long |
| 10 | H. Mỏ Cày Nam
H. Thạnh Phú |
TAND khu vực 9 – Vĩnh Long | Xã Mỏ Cày, tỉnh Vĩnh Long | Khu phố 7, xã Mỏ Cày, tỉnh Vĩnh Long |
| 11 | Tp. Trà Vinh
H. Châu Thành |
TAND khu vực 10 – Vĩnh Long | Phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long | Số 197 Phạm Hồng Thái, khóm 3, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long |
| 12 | H. Càng Long | TAND khu vực 11 – Vĩnh Long | Xã Càng Long, tỉnh Vĩnh Long | Khóm 4, xã Càng Long, tỉnh Vĩnh Long |
| 13 | H. Tiểu Cần
H. Cầu Kè |
TAND khu vực 12 – Vĩnh Long | Xã Tiểu Cần, tỉnh Vĩnh Long | Khóm 2, xã Tiểu Cần, tỉnh Vĩnh Long |
| 14 | H. Trà Cú
H. Cầu Ngang |
TAND khu vực 13 – Vĩnh Long | Xã Trà Cú, tỉnh Vĩnh Long | Khóm 5, xã Trà Cú, tỉnh Vĩnh Long |
| 15 | H. Duyên Hải
Tx. Duyên Hải |
TAND khu vực 14 – Vĩnh Long | Xã Ngũ Lạc, tỉnh Vĩnh Long | Ấp Mẻ Láng, xã Ngũ Lạc, tỉnh Vĩnh Long |
Hotline/Zalo : 090.321.7988
Email : [email protected]
Hoặc đến trực tiếp văn phòng của Chúng tôi tại:
Hà Nội : Phòng 302, tầng 3, 142 Lê Duẩn, phường Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hà Nội
Hồ Chí Minh : Phòng 6.16 RiverGate Residence, số 151 – 155 đường Bến Vân Đồn, Phường Khánh Hội, Hồ Chí Minh
